Hotline 1: 0938.857.768

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt


7243 Lượt xem - 20-08-2022 10:06

Nước thải sinh hoạt bắt nguồn từ nhiều mục đích và thành phần khác nhau. Vì thế, xây dựng và tính toán hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt là công việc bắt buộc phải thực hiện khi mà ô nhiễm môi trường do nước thải sinh hoạt gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường sống của người và sinh vật.

Thiết kế hệ thống được xem là thế mạnh của Hợp Nhất – đơn vị xử lý nước thải chuyên nghiệp. Sự tính toán tỉ mỉ, cân nhắc chi phí, ước lượng nguyên vật liệu thích hợp cũng như lựa chọn thông số tỷ lệ sao cho hợp lý chính là điều kiện cần và có trong hệ thống xử lý nước thải hoàn chỉnh được đội ngũ nhân viên, kỹ sư của chúng tôi thiết kế.

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải
Tình toán thiết kế xây dựng hệ thống XLNT sinh hoạt là bước quan trọng

Cách tính toán hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

  1. Song chắn rác

  • Độ dốc I = 0,008
  • Vận tốc dòng nước trước song chắn rác V = 0,6 m/s
  • Độ dày h = 0,5 m
  • Số khe hở của song chắn rác: h1 = H = 0,5m
  • Công thức tính số khe hở của song chắn rác: Q x K/v x b x h1 = 0,14 x 1,05/0,6 x 0,06 x 0,5
  • Số thành chắn: m = n -1 = 31 – 1 =30 thành
  • Chiều rộng được tính theo công thức:
  • B(s) = s(n + 1) +b x n = 0,008(31 + 1) + 0,016 x 31 = 0,752
  • Chiều dài phần mở rộng trước thanh chắn rác: L1 = 0,07
  • Chiều dài phần mở rộng sau thanh chắn rác: L2 = L1/2 = 0,07/2 = 0,035
  • Chiều sâu phần mương đặt song chắn rác:H = h1 + h(s) + h(bv) = 0,5 + 0,044 + 0,5 = 1,044 m
  • Khối lượng rác được giữ lại: W© = a x Nn/365x1000 = 8 x 80682/365 x 1000 = 1,77 m3/ng.đ
  • Trọng lượng rác ngày đêm: P = W© x G = 1,77 x 750 = 1327,5 kg/ng.đ
song chắn rác
Song chắn rác

2. Bể lắng cát

  • Thể tích của bể lắng cát: W(b) = Q x t = 0,14 x 60 = 8,4m3
  • Chiều dài bể lắng cát ngang tính theo công thức: L = 1000 x K x H(tt) x v/U(0) = 1000 x 1,7 x 0,25 x 0,3/18,7 = 6,82 m
  • Diện tích tiết diện bể lắng cát ngang: F = Q/v = 0,14/0,15 = 0,93 m3
  • Chiều rộng của bể lắng cát: B = F/H(tt) = 0,93/0,25 = 3,72 m
  • Thể tích chứa cặn của bể lắng cát ngang: W = P x N x t/1000 = 0,02 x 80682 x 2/1000 = 3,23 m3
  • Chiều cao của lớp cát: H(c) = W/lxbxn = 3,23/6,82 x 3,72 x 1 =0,13 m
  • Chiều cao toàn bộ bể lắng cát ngang: H(xd) = H(ttmax) + h© +h(bv) = 1 + 0,13 + 0,5 = 1,63 m
Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

3. Bể điều hòa

  • Thể tích của bể điều hòa: W = Q(h) x t = 513,44 x 4 = 2053,76 m3
  • Chiều cao xây dựng: H = h + h(bv) = 4 + 0,5 = 4,5 m
  • Diện tích mặt bể: F = W/H = 2053,76 m3/ 4,5 m = 456,39 m2
  • Lượng không khí cần thiết: L(khí) = Q(h) x a = 513,44 x 3,74 = 1920,27 m3
  • Số lỗ trên mặt ống: N = q (ống)/q (lỗ) = 192/0,678 = 279,5 = 280 lỗ

4. Bể Aertank

  • Lượng không khí cần thiết cung cấp cho bể Aerotank: D = 3,2 m3/m3
  • Kích thước của bể: F = 391,2 m2
  • Thể tích của bể Aerotank: W = F x H = 391,1 x 4 = 1564,8 m3
  • Chiều dài của bể: L = 48,9 m
  • Lượng bùn hoạt tính tuần hoàn: P = 66,94%
  • Lưu lượng trung bình của hỗn hợp bùn: Q(th) = 343,7 m3 hoặc 95,5 L/s
  • Lượng chất lơ lửng tăng lên 30%: C(hh) = C(hh) x (100 +30)% = 156 x 130% = 202,8 mg/L
  • Hàm lượng BOD giảm 50%: L(hh) = L(hh) x (100 – 50)% = 97,92 x 50% = 48,96 mg/L

5. Bể khử trùng

  • Lượng clo hoạt tính cần thiết: Y(a) = 1,54 kg/h
  • Thể tích của bể: W = Q x t = 513,44 x 0,5 = 256,72 m3
  • Bể khử trùng có 5 ngăn và thể tích của mỗi ngăn: W1 = 51,2 m3
  • Diện tích của mỗi ngăn: F1 = 11 m2
  • Đường kính của bể: D = 3,74 m
Bể khử trùng thường được bơm vào một lượng hóa chất XLNT

6. Bể nén bùn

  • Thể tích của bùn hoạt tính: W(b) = 21,4 m3/h
  • Lượng bùn dư đưa đến bể nén bùn:
  • Q(bd) = 0,5 x W(b) = 0,5 x 21,4 = 10,7 m3/h
  • Diện tích hữu ích bề mặt: F1 = 29,72 m2
  • Diện tích ống trung tâm của bể nén bùn: F1 = 0,09 m2
  • Bể nén bùn có đường kính: D = 6,16 m
  • Đường kính ống trung tâm: d = 0,33 m
  • Đường kính phần loe của ống: d1 = 1,35 x d = 1,35 x 0,33 = 0,445 m
  • Đường kính tấm chắn: d(ch) = 1,3 x d1 = 1,3 x 0,445 = 0,57 m
  • Chiều cao phần lắng của bể nén bùn: H1 = v1 x t x 3600 = 0,0001 x 10 x 3600 = 3,6 m

Để tính toán hệ thống xử lý nước thải bằng những số liệu cụ thể, mỗi một bộ phận có chức năng riêng biệt vì thế từ kích thước diện tích cho đến dung tích, chiều dài rộng cũng vì thể cũng khác nhau. Nếu Quý khách có nhu cầu xây dựng hệ thống xử lý nước thải, có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0938.857.768 để được tư vấn miễn phí nhé!

Để Lại Câu Hỏi

Bài viết khác
(08:05 30-09-2022)
Trong những năm vừa qua, chúng ta thường nghe đến cụm từ “biến đổi khí hậu”, “biến đổi khí hậu đang diễn ...
(09:48 29-09-2022)
Kết quả của biến đổi khí hậu là nhiều hậu quả nghiêm trọng đến môi trường sống, bài viết "Top 6 hậu quả do ...
(16:34 28-09-2022)
Không khí ô nhiễm phát sinh từ nguồn khác nhau, tìm hiểu chi tiết về một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí để ...
(12:08 28-09-2022)
Công ty Hợp Nhất – Chuyên xử lý nước thải chuyên tư vấn, thiết kế, thi công và vận hành hệ thống uy tín, chuyên ...
(11:37 28-09-2022)
Làm sao để xử lý nguồn nước thải từ các hoạt động sinh hoạt, sản xuất - làm bún? Nghề sản xuất bún được xem ...
(09:49 27-09-2022)
Công ty môi trường Hợp Nhất chuyên cung cấp và thiết kế hệ thống xử lý nước giếng khoan công nghiệp uy tín và ...
Về đầu trang
Hotline 0938.857.768