Nhà máy sản xuất linh kiện ô tô, xe máy và các sản phẩm cơ khí có phát sinh nước thải sinh hoạt với lưu lượng tối đa là 197m3/ngày.đêm. Ngoài việc xây dựng hệ thống xử lý nước thải sản xuất, nay chủ nhà máy muốn đầu tư thêm hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 200m3/ngày.đêm thì chi phí đầu tư khoảng bao nhiêu? Có hệ thống nào sẵn với sơ đồ công nghệ và thông số kỹ thuật để tham khảo được không?

Nội dung bài viết:
1. Chi phí đầu tư hệ thống xử lý nước thải 200m3/ngày.đêm
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 200m3/ngày.đêm có chi phí dao động từ 2,7 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng. Chi phí này sẽ dao động và khác nhau ở mỗi hệ thống do còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
- Kiểu xây dựng, lắp đặt hệ thống;
- Yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng nước sau khi xử lý (cột A hay cột B);
- Nguồn gốc, xuất xứ, yêu cầu về chất lượng của máy móc, thiết bị trong hệ thống (Đài Loan, Trung Quốc, Châu Âu, Việt Nam,…);
- Diện tích thi công, lắp đặt (dự án có bị hạn chế về không gian lắp đặt hay không);
- Vị trí của nơi thi công, lắp đặt hệ thống (ở nơi có giao thông thuận tiện hay ở nơi khó khăn trong công tác di chuyển);
Vì hệ thống xử lý nước thải 200m3/ngày đêm mà chủ nhà máy trên muốn xử lý là nước thải sinh hoạt nên sơ đồ công nghệ dưới đây được thiết kế để xử lý nước thải sinh hoạt.
2. Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải 200m3/ngày.đêm
Nước thải sinh hoạt sau khi xử lý sơ bộ > Hố thu > Bể điều hòa > Cụm bể thiếu khí > Bể hiếu khí + MBBR> Bể lắng > Bể sau lắng > Bể khử trùng
Thuyết minh quy trình xử lý
- Hố thu gom: Nước thải sinh hoạt bao gồm nước thải từ nhà bếp (sau khi được xử lý bằng bể tách mỡ để loại bỏ chất béo, dầu mỡ) và nước thải từ nhà vệ sinh (sau khi được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại 3 ngăn) được thu gom qua đường ống dẫn và chảy về hố thu gom.
- Bể điều hòa: Có vai trò ổn định lưu lượng nước thải và ổn định nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi nước thải được đưa vào các công đoạn xử lý tiếp theo. Ngoài ra bể điều hòa cũng giúp trộn đều nước thải giúp cho chất ô nhiễm được phân bổ đồng đều khắp bể, tránh tình trạng sốc tải trọng khi nước thải đi vào cụm bể thiếu khí.
- Cụm bể xử lý thiếu khí: Có vai trò khử NO3- thành N2 tự do. Tại bể, trong điều kiện thiếu khí, diễn ra quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ trong nước thải dưới dạng amoni thành N2 tự do theo 2 bước:
- Bước 1: NH4+ + 1,5O2 => NO2- + 2H+ + H2O
- Bước 2: NH4+ => NO2- => NO3- => N2
- Bể hiếu khí kết hợp với giá thể vi sinh MBBR: Xử lý các chất ô nhiễm trong nước thải thành các chất hữu cơ ít ô nhiễm hơn thông qua việc sử dụng các loại gia thể vi sinh di động. Nhờ có giá thể vi sinh nên mật độ vi sinh trong bể lớn hơn, đồng thời các hạt vật liệu cũng liên tục di chuyển trong bể hiếu khí nên giúp tăng cường khả năng vi sinh tiếp cận và xử lý các chất bẩn trong nước thải.
- Bể lắng: Nước thải sau khi xử lý tại bể hiếu khí sẽ tự chảy sang bể lắng. Tại đây, nước thải được đưa vào ống phân phối trung tâm. Tại bể lắng, dưới tác dụng của trọng lực, các bông bùn sẽ lắng xuống đáy bể, phần nước trong ở phía trên sẽ được thu vào máng thu nước và chảy sang bể chứa nước sau lắng. Lượng bùn vi sinh lắng xuống đáy bể sẽ được bơm tuần hoàn một phần trở lại các bể thiếu khí và hiếu khí giúp bổ sung vi sinh vật cho các bể xử lý, lượng bùn còn lại sẽ được bơm sang bể chứa bùn
- Bể khử trùng: Nước thải sau khi lắng sẽ tự chảy qua bể khử trùng. Tại bể khử trùng, hóa chất khử trùng Clo dạng viên nén được thêm vào bể để tiêu diệt các vi sinh vật có trong nước thải. Sau khi được khử trùng, một phần nước thải được bơm vào cột lọc áp lực để loại bỏ chất rắn lơ lửng, sau đó nước thải được bơm vào bể chứa nước sau lọc. Phần nước thải còn lại sẽ chảy ra hố ga thu gom vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp (trường hợp nhà máy nằm trong KCN) hoặc chảy ra nguồn tiếp nhận.
3. Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải công suất 200m3/ngày.đêm
|
STT |
HẠNG MỤC |
KÍCH THƯỚC (m) |
THỂ TÍCH |
VẬT LIỆU |
|
1 |
Bể điều hòa |
9m x 2,6m x 4,3m. |
100,62m3 |
Đáy BTCT, tường xây gạch trát xi măng |
|
2 |
Bể thiếu khí 1 |
3,5m x 2,3m x 4,3m |
34,615m3 |
|
|
3 |
Bể thiếu khí 2 |
2,2m x 2,3m x 4,3m |
21,758 m3 |
|
|
4 |
Bể thiếu khí 3 |
2,2m x 2,3m x 4,3m |
21,758 m3 |
|
|
5 |
Bể hiếu khí |
5,8m x 4,7m x 4,3m |
117,218 m3 |
|
|
6 |
Bể lắng 1 |
1,6m x 1,1m x 4,3m |
7,57m3 |
|
|
7 |
Bể lắng 2 |
3,78m x 2,88m x 4,3m |
46,81m3 |
|
|
8 |
Bể chứa nước sau lắng |
1,6m x 1,1m x 4,3m |
7,57m3 |
|
|
9 |
Bể khử trùng |
5,1m x 1,85m x 4,3m |
40,6m3 |
|
|
10 |
Cột lọc áp lực |
Đường kính 1,5m, cao 2m |
Thép |
|
|
11 |
Bể chứa nước sau lọc |
8,4m x 1,85m x 4,3m |
66,82m3 |
Đáy BTCT, tường xây gạch trát xi măng |
|
12 |
Bể chứa bùn |
3m x 1,85m x 4,3m |
23,87m3 |
Các loại hóa chất, chế phẩm sinh học được sử dụng trong quá trình vận hành hệ thống: PAC, Na2CO3, Methanol, Chlorine
4. Danh sách máy móc, thiết bị lắp đặt trong hệ thống xử lý nước thải
|
Máy móc, thiết bị |
Thông số kỹ thuật |
|
+ Bể thu gom |
Công suất: 1,5kW |
|
+ Bể điều hòa |
Công suất: 1,5kW Điện áp: 380V/50Hz/3Ph |
|
+ Bể thiếu khí |
|
|
Máy khuấy chìm |
Công suất: 0,4kW |
|
Bơm định lượng |
Công suất: 50W |
|
Bơm chìm nước thải |
Công suất: 1,5kW |
|
+ Bể hiếu khí |
|
|
Máy thổi khí |
Công suất: 5,5kW |
|
Bơm định lượng hóa chất |
Công suất: 50W |
|
+ Bể lắng |
|
|
Bơm định lượng hóa chất |
Công suất: 45W |
|
Máy khuấy cạn |
Công suất: 0,4kW |
|
Bơm chìm nước thải |
Công suất: 1,5kW |
|
+ Bể khử trùng |
|
|
Bơm cạn |
Công suất: 3kW |
|
Bơm chìm nước thải |
Công suất: 0,75kW |
|
+ Bể sau lọc |
|
|
Bơm chìm nước thải |
Công suất: 0,75kW |
Trên đây là một số thông tin về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 200m3/ngày.đêm. Với những nhà máy có phát sinh nước thải với lưu lượng tương đương có thể tham khảo hệ thống này. Nếu Anh/Chị đang cần tham khảo thêm các hệ thống xử lý nước thải với công suất khác xin vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0938.857.768 để được hỗ trợ tận tình.